TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鹤俸

hèfèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鶴俸

Âm Hán Việt HẠC BỔNG

鹤俸 nghĩa là Bổng lộc của quan chức.

Nghĩa của 鹤俸

hèfèng

HẠC BỔNGphồn thể 鶴俸
  1. Bổng lộc của quan chức

Câu hỏi thường gặp

鹤俸 nghĩa là gì?

鹤俸 (hèfèng) nghĩa là Bổng lộc của quan chức.

鹤俸 đọc thế nào?

鹤俸 đọc là hèfèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鹤俸 là gì?

Âm Hán Việt của 鹤俸 là "hạc bổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.