TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鹧

zhè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鷓

Âm Hán Việt GIA
Bộ thủ: 鸟 (điểu) · bộ số 196 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: gia, giá, chá, thứ

鹧 nghĩa là gà gô.

Nghĩa của 鹧

zhè

GIAphồn thể 鷓
  1. Gà gô
  2. Francolinus chinensis
  3. Động vật học Gà gô

Từ ghép có 鹧

Câu hỏi thường gặp

鹧 nghĩa là gì?

鹧 (zhè) nghĩa là gà gô.

鹧 đọc thế nào?

鹧 đọc là zhè (pinyin).

Âm Hán Việt của 鹧 là gì?

Âm Hán Việt của 鹧 là "gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.