TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鹰犬

yīngquǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鷹犬

Âm Hán Việt ƯNG KHUYỂN

鹰犬 nghĩa là Chim ưng và chó săn.

Nghĩa của 鹰犬

yīngquǎn

ƯNG KHUYỂNDanh từphồn thể 鷹犬
  1. Chim ưng và chó săn
  2. nghĩa bóng Chó săn
  3. Người tay sai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鹰犬

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

鹰犬 nghĩa là gì?

鹰犬 (yīngquǎn) nghĩa là Chim ưng và chó săn.

鹰犬 đọc thế nào?

鹰犬 đọc là yīngquǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 鹰犬 là gì?

Âm Hán Việt của 鹰犬 là "ưng khuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.