TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鹰派

yīngpài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鷹派

Âm Hán Việt ƯNG PHÁI

鹰派 nghĩa là phe diều hâu.

Nghĩa của 鹰派

yīngpài

ƯNG PHÁIDanh từphồn thể 鷹派
  1. Phe diều hâu (đối lập: 鸽派 (gēpài), phe bồ câu)
  2. Đảng hung hăng và hiếu chiến
  3. Đảng chiến tranh
  4. Những người hiếu chiến

Câu hỏi thường gặp

鹰派 nghĩa là gì?

鹰派 (yīngpài) nghĩa là phe diều hâu.

鹰派 đọc thế nào?

鹰派 đọc là yīngpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 鹰派 là gì?

Âm Hán Việt của 鹰派 là "ưng phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.