TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鹰钩鼻

yīnggōubí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鷹鉤鼻

Âm Hán Việt ƯNG CÂU TỴ

鹰钩鼻 nghĩa là mũi khoằm, mũi la mã.

Nghĩa của 鹰钩鼻

yīnggōubí

ƯNG CÂU TỴphồn thể 鷹鉤鼻
  1. Mũi khoằm
  2. Mũi La Mã

Câu hỏi thường gặp

鹰钩鼻 nghĩa là gì?

鹰钩鼻 (yīnggōubí) nghĩa là mũi khoằm, mũi la mã.

鹰钩鼻 đọc thế nào?

鹰钩鼻 đọc là yīnggōubí (pinyin).

Âm Hán Việt của 鹰钩鼻 là gì?

Âm Hán Việt của 鹰钩鼻 là "ưng câu tỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.