鹿茸 nghĩa là Sừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc).
Nghĩa của 鹿茸
lùróng
LỘC NHUNGDanh từ
Sừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Câu hỏi thường gặp
鹿茸 nghĩa là gì?
鹿茸 (lùróng) nghĩa là Sừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc).
鹿茸 đọc thế nào?
鹿茸 đọc là lùróng (pinyin).
Âm Hán Việt của 鹿茸 là gì?
Âm Hán Việt của 鹿茸 là "lộc nhung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.