TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鹿角

lùjiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘC GIÁC

鹿角 nghĩa là gạc, sừng hươu.

Nghĩa của 鹿角

lùjiǎo

LỘC GIÁCDanh từ, Tên riêng
  1. Gạc
  2. Sừng hươu
  3. Chướng ngại vật bằng cành cây

Câu hỏi thường gặp

鹿角 nghĩa là gì?

鹿角 (lùjiǎo) nghĩa là gạc, sừng hươu.

鹿角 đọc thế nào?

鹿角 đọc là lùjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 鹿角 là gì?

Âm Hán Việt của 鹿角 là "lộc giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.