TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麂皮

jǐpí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỶ BÌ

麂皮 nghĩa là da lộn, da sơn dương.

Nghĩa của 麂皮

jǐpí

KỶ BÌ
  1. Da lộn
  2. Da sơn dương

Câu hỏi thường gặp

麂皮 nghĩa là gì?

麂皮 (jǐpí) nghĩa là da lộn, da sơn dương.

麂皮 đọc thế nào?

麂皮 đọc là jǐpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 麂皮 là gì?

Âm Hán Việt của 麂皮 là "kỷ bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.