TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麂

jǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỶ
Bộ thủ: 鹿 (lộc) · bộ số 198 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: kỷ

麂 nghĩa là nai hoẵng.

Nghĩa của 麂

jǐ

KỶ
  1. Nai hoẵng

Từ ghép có 麂

Câu hỏi thường gặp

麂 nghĩa là gì?

麂 (jǐ) nghĩa là nai hoẵng.

麂 đọc thế nào?

麂 đọc là jǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 麂 là gì?

Âm Hán Việt của 麂 là "kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.