TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麦克斯韦

Màikèsīwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麥克斯韋

Âm Hán Việt MẠCH KHẮC TƯ VI

麦克斯韦 nghĩa là Maxwell (tên).

Nghĩa của 麦克斯韦

Màikèsīwéi

MẠCH KHẮC TƯ VITên riêng, Lượng từphồn thể 麥克斯韋tên riêng
  1. Maxwell (tên)
  2. James Clerk Maxwell (1831-1879), nhà vật lý và toán học người Scotland, người khởi xướng các định luật Maxwell về điện từ và sóng điện từ

Câu hỏi thường gặp

麦克斯韦 nghĩa là gì?

麦克斯韦 (màikèsīwéi) nghĩa là Maxwell (tên).

麦克斯韦 đọc thế nào?

麦克斯韦 đọc là Màikèsīwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 麦克斯韦 là gì?

Âm Hán Việt của 麦克斯韦 là "mạch khắc tư vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.