TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麦克笔

màikèbǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麥克筆

Âm Hán Việt MẠCH KHẮC BÚT

麦克笔 nghĩa là bút lông.

Nghĩa của 麦克笔

màikèbǐ

MẠCH KHẮC BÚTDanh từphồn thể 麥克筆
  1. từ mượn Bút lông

Câu hỏi thường gặp

麦克笔 nghĩa là gì?

麦克笔 (màikèbǐ) nghĩa là bút lông.

麦克笔 đọc thế nào?

麦克笔 đọc là màikèbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 麦克笔 là gì?

Âm Hán Việt của 麦克笔 là "mạch khắc bút".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.