TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麦克米兰

Màikèmǐlán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麥克米蘭

Âm Hán Việt MẠCH KHẮC MỄ LAN

麦克米兰 nghĩa là mcmillan hoặc macmillan.

Nghĩa của 麦克米兰

Màikèmǐlán

MẠCH KHẮC MỄ LANphồn thể 麥克米蘭tên riêng
  1. McMillan hoặc MacMillan (tên)
  2. Harold Macmillan (1894-1986), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1957-1963

Câu hỏi thường gặp

麦克米兰 nghĩa là gì?

麦克米兰 (màikèmǐlán) nghĩa là mcmillan hoặc macmillan.

麦克米兰 đọc thế nào?

麦克米兰 đọc là Màikèmǐlán (pinyin).

Âm Hán Việt của 麦克米兰 là gì?

Âm Hán Việt của 麦克米兰 là "mạch khắc mễ lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.