TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麸皮

fūpí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麩皮

Âm Hán Việt PHU BÌ

麸皮 nghĩa là cám.

Nghĩa của 麸皮

fūpí

PHU BÌDanh từphồn thể 麩皮
  1. Cám (đặc biệt là của lúa mì)

Câu hỏi thường gặp

麸皮 nghĩa là gì?

麸皮 (fūpí) nghĩa là cám.

麸皮 đọc thế nào?

麸皮 đọc là fūpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 麸皮 là gì?

Âm Hán Việt của 麸皮 là "phu bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.