麻
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 蔴
Bộ thủ: 麻 (ma) · bộ số 200 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: ma Lượng từ đi kèm: 缕 (lǚ)
麻 nghĩa là Tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.
Nghĩa của 麻
má
MA- Tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.
- Sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt
- Vừng
- vật liệu Thô hoặc xù xì
- Rỗ
- Chỗ lõm
- Cảm giác tê hoặc ngứa ran
- Cảm thấy tê
má
MAphồn thể 蔴- Cây gai
- Biến thể của 麻 (má)
Má
MAtên riêng- họ Họ Má
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 麻
Đồng nghĩa
Từ ghép có 麻
Thành ngữ có 麻
Câu hỏi thường gặp
麻 nghĩa là gì?
麻 (má, má) nghĩa là Tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.
麻 đọc thế nào?
麻 đọc là má (pinyin).
Âm Hán Việt của 麻 là gì?
Âm Hán Việt của 麻 là "ma".