TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麻

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
má giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蔴

Âm Hán Việt MA
Bộ thủ: 麻 (ma) · bộ số 200 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: ma Lượng từ đi kèm: 缕 (lǚ)

麻 nghĩa là Tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.

Nghĩa của 麻

má

MA
  1. Tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.
  2. Sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt
  3. Vừng
  4. vật liệu Thô hoặc xù xì
  5. Rỗ
  6. Chỗ lõm
  7. Cảm giác tê hoặc ngứa ran
  8. Cảm thấy tê

má

MAphồn thể 蔴
  1. Cây gai
  2. Biến thể của 麻 (má)

Má

MAtên riêng
  1. họ Họ Má

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 麻

Đồng nghĩa

Từ ghép có 麻

Thành ngữ có 麻

Câu hỏi thường gặp

麻 nghĩa là gì?

麻 (má, má) nghĩa là Tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.

麻 đọc thế nào?

麻 đọc là má (pinyin).

Âm Hán Việt của 麻 là gì?

Âm Hán Việt của 麻 là "ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.