TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麻腮风

másāifēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麻腮風

Âm Hán Việt MA TAI PHONG

麻腮风 nghĩa là sởi, quai bị và rubella.

Nghĩa của 麻腮风

másāifēng

MA TAI PHONGDanh từphồn thể 麻腮風
  1. Sởi, quai bị và rubella (MMR) (viết tắt của 麻疹 (mázhěn) + 流行性腮腺炎 (liúxíngxìngsāixiànyán) + 风疹 (fēngzhěn))

Câu hỏi thường gặp

麻腮风 nghĩa là gì?

麻腮风 (másāifēng) nghĩa là sởi, quai bị và rubella.

麻腮风 đọc thế nào?

麻腮风 đọc là másāifēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 麻腮风 là gì?

Âm Hán Việt của 麻腮风 là "ma tai phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.