TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黀

zōu giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 麻 (ma) · bộ số 200 Số nét: 19

黀 nghĩa là thân cây gai.

Nghĩa của 黀

zōu

  1. Thân cây gai

Câu hỏi thường gặp

黀 nghĩa là gì?

黀 (zōu) nghĩa là thân cây gai.

黀 đọc thế nào?

黀 đọc là zōu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.