TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄体期

huángtǐqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃體期

Âm Hán Việt HOÀNG THỂ KỲ

黄体期 nghĩa là giai đoạn hoàng thể.

Nghĩa của 黄体期

huángtǐqī

HOÀNG THỂ KỲDanh từphồn thể 黃體期
  1. Giai đoạn hoàng thể (thời kỳ trong chu kỳ kinh nguyệt khi phôi có thể làm tổ trong tử cung)

Câu hỏi thường gặp

黄体期 nghĩa là gì?

黄体期 (huángtǐqī) nghĩa là giai đoạn hoàng thể.

黄体期 đọc thế nào?

黄体期 đọc là huángtǐqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄体期 là gì?

Âm Hán Việt của 黄体期 là "hoàng thể kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.