TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄体

huángtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃體

Âm Hán Việt HOÀNG THỂ

黄体 nghĩa là thể vàng.

Nghĩa của 黄体

huángtǐ

HOÀNG THỂDanh từphồn thể 黃體
  1. Thể vàng (tuyến ở động vật có vú cái sản xuất progesterone)

Từ ghép có 黄体

Câu hỏi thường gặp

黄体 nghĩa là gì?

黄体 (huángtǐ) nghĩa là thể vàng.

黄体 đọc thế nào?

黄体 đọc là huángtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄体 là gì?

Âm Hán Việt của 黄体 là "hoàng thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.