TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄河大合唱

Huáng Hé Dàhéchàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃河大合唱

Âm Hán Việt HOÀNG HÀ ĐẠI HỢP XƯỚNG

黄河大合唱 nghĩa là Đại hợp xướng Hoàng Hà (1939) của Nhạc sĩ Xian Xinghai 冼星海 (Xiǎn Xīnghǎi).

Nghĩa của 黄河大合唱

Huáng Hé Dàhéchàng

HOÀNG HÀ ĐẠI HỢP XƯỚNGphồn thể 黃河大合唱tên riêng
  1. Đại hợp xướng Hoàng Hà (1939) của Nhạc sĩ Xian Xinghai 冼星海 (Xiǎn Xīnghǎi)

Câu hỏi thường gặp

黄河大合唱 nghĩa là gì?

黄河大合唱 (huáng hé dàhéchàng) nghĩa là Đại hợp xướng Hoàng Hà (1939) của Nhạc sĩ Xian Xinghai 冼星海 (Xiǎn Xīnghǎi).

黄河大合唱 đọc thế nào?

黄河大合唱 đọc là Huáng Hé Dàhéchàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄河大合唱 là gì?

Âm Hán Việt của 黄河大合唱 là "hoàng hà đại hợp xướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.