TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄油

huángyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃油

Âm Hán Việt HOÀNG DU
Lượng từ đi kèm: 盒 (hé)

黄油 nghĩa là bơ.

Nghĩa của 黄油

huángyóu

HOÀNG DUDanh từphồn thể 黃油
  1. Bơ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 黄油

Đồng nghĩa

Từ ghép có 黄油

Câu ví dụ với 黄油

  • 我们吃面包夹黄油。 Tụi tao ăn bơ trên bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332943

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

黄油 nghĩa là gì?

黄油 (huángyóu) nghĩa là bơ.

黄油 đọc thế nào?

黄油 đọc là huángyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄油 là gì?

Âm Hán Việt của 黄油 là "hoàng du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.