TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄泛区

huángfànqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃泛區

Âm Hán Việt HOÀNG PHIẾM KHU

黄泛区 nghĩa là khu đèn đỏ.

Nghĩa của 黄泛区

huángfànqū

HOÀNG PHIẾM KHUTên riêngphồn thể 黃泛區
  1. Khu đèn đỏ

Huángfànqū

HOÀNG PHIẾM KHUTên riêngphồn thể 黃泛區tên riêng
  1. Khu vực ngập lụt Hoàng Hà, khu vực bị lũ lụt năm 1938 khi đê dọc sông Hoàng Hà bị phá để ngăn chặn quân Nhật tiến công
  2. lịch sử Khu vực có thể ngập lụt của Hoàng Hà

Câu hỏi thường gặp

黄泛区 nghĩa là gì?

黄泛区 (huángfànqū, huángfànqū) nghĩa là khu đèn đỏ.

黄泛区 đọc thế nào?

黄泛区 đọc là huángfànqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄泛区 là gì?

Âm Hán Việt của 黄泛区 là "hoàng phiếm khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.