黄海道
Phồn thể: 黃海道
黄海道 nghĩa là Tỉnh Hoàng Hải trước đây ở tây bắc Triều Tiên, chia thành tỉnh Hoàng Hải Bắc và Hoàng Hải Nam của Bắc Triều Tiên năm 1954.
Nghĩa của 黄海道
Huánghǎidào
HOÀNG HẢI ĐẠOphồn thể 黃海道tên riêng- Tỉnh Hoàng Hải trước đây ở tây bắc Triều Tiên, chia thành tỉnh Hoàng Hải Bắc và Hoàng Hải Nam của Bắc Triều Tiên năm 1954
Câu hỏi thường gặp
黄海道 nghĩa là gì?
黄海道 (huánghǎidào) nghĩa là Tỉnh Hoàng Hải trước đây ở tây bắc Triều Tiên, chia thành tỉnh Hoàng Hải Bắc và Hoàng Hải Nam của Bắc Triều Tiên năm 1954.
黄海道 đọc thế nào?
黄海道 đọc là Huánghǎidào (pinyin).
Âm Hán Việt của 黄海道 là gì?
Âm Hán Việt của 黄海道 là "hoàng hải đạo".