TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄澄澄

huángdēngdēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃澄澄

黄澄澄 nghĩa là vàng óng, vàng rực.

Nghĩa của 黄澄澄

huángdēngdēng

Tính từphồn thể 黃澄澄
  1. Vàng óng; vàng rực

Câu hỏi thường gặp

黄澄澄 nghĩa là gì?

黄澄澄 (huángdēngdēng) nghĩa là vàng óng, vàng rực.

黄澄澄 đọc thế nào?

黄澄澄 đọc là huángdēngdēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.