TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄牛票

huángniúpiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃牛票

Âm Hán Việt HOÀNG NGƯU PHIẾU

黄牛票 nghĩa là vé chợ đen.

Nghĩa của 黄牛票

huángniúpiào

HOÀNG NGƯU PHIẾUphồn thể 黃牛票
  1. Vé chợ đen

Câu hỏi thường gặp

黄牛票 nghĩa là gì?

黄牛票 (huángniúpiào) nghĩa là vé chợ đen.

黄牛票 đọc thế nào?

黄牛票 đọc là huángniúpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄牛票 là gì?

Âm Hán Việt của 黄牛票 là "hoàng ngưu phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.