TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄祸

huánghuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃禍

Âm Hán Việt HOÀNG HỌA

黄祸 nghĩa là tai họa da vàng.

Nghĩa của 黄祸

huánghuò

HOÀNG HỌADanh từphồn thể 黃禍
  1. "tai họa da vàng" (thuật ngữ xúc phạm dùng để chỉ mối đe dọa đối với các nước phương Tây, từ việc nhập cư hoặc mở rộng quân sự của các nước Đông Á)

Huánghuò

HOÀNG HỌADanh từphồn thể 黃禍tên riêng
  1. "Tai họa Da vàng", tiểu thuyết chính trị của Vương Lực Hùng 王力雄 (Wáng Lìxióng)

Câu hỏi thường gặp

黄祸 nghĩa là gì?

黄祸 (huánghuò, huánghuò) nghĩa là tai họa da vàng.

黄祸 đọc thế nào?

黄祸 đọc là huánghuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄祸 là gì?

Âm Hán Việt của 黄祸 là "hoàng họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.