TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄种

huángzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃種

Âm Hán Việt HOÀNG CHỦNG

黄种 nghĩa là chủng tộc da vàng, chủng tộc mông cổ.

Nghĩa của 黄种

huángzhǒng

HOÀNG CHỦNGDanh từphồn thể 黃種
  1. Chủng tộc da vàng; chủng tộc Mông Cổ

Câu hỏi thường gặp

黄种 nghĩa là gì?

黄种 (huángzhǒng) nghĩa là chủng tộc da vàng, chủng tộc mông cổ.

黄种 đọc thế nào?

黄种 đọc là huángzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄种 là gì?

Âm Hán Việt của 黄种 là "hoàng chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.