TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄色

HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huángsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃色

Âm Hán Việt HOÀNG SẮC

黄色 nghĩa là màu vàng, thô tục, khiêu dâm.

Nghĩa của 黄色

huángsè

HOÀNG SẮCDanh từ, Tính từphồn thể 黃色
  1. Màu vàng
  2. Thô tục; khiêu dâm

Từ ghép có 黄色

Câu ví dụ với 黄色

  • 办公室的门是黄色的。 Bàngōngshì de mén shì huángsè de.Cánh cửa của văn phòng có màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #397033
  • 所有的球都是黄色的。 Tất cả quả bóng đều có màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10400982
  • 我喜欢黄色。 Wǒ xǐhuan huángsè.Tôi thích màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8853706
  • 我母亲给我弟弟買了把黄色的雨伞。 Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10308982

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

黄色 nghĩa là gì?

黄色 (huángsè) nghĩa là màu vàng, thô tục, khiêu dâm.

黄色 đọc thế nào?

黄色 đọc là huángsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄色 là gì?

Âm Hán Việt của 黄色 là "hoàng sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.