黄脸婆 (huángliǎnpó) nghĩa là Người đàn bà già úa tàn.
黄脸婆 đọc thế nào?
黄脸婆 đọc là huángliǎnpó (pinyin).
Âm Hán Việt của 黄脸婆 là gì?
Âm Hán Việt của 黄脸婆 là "hoàng kiểm bà".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.