TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄菊

huángjú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃菊

Âm Hán Việt HOÀNG CÚC

黄菊 nghĩa là hoa cúc vàng, rượu.

Nghĩa của 黄菊

huángjú

HOÀNG CÚCphồn thể 黃菊
  1. Hoa cúc vàng
  2. Rượu

Huáng Jú

HOÀNG CÚCphồn thể 黃菊tên riêng
  1. Hoàng Cúc (1938-2007), chính trị gia Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

黄菊 nghĩa là gì?

黄菊 (huángjú, huáng jú) nghĩa là hoa cúc vàng, rượu.

黄菊 đọc thế nào?

黄菊 đọc là huángjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄菊 là gì?

Âm Hán Việt của 黄菊 là "hoàng cúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.