TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄蜂

huángfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃蜂

Âm Hán Việt HOÀNG PHONG

黄蜂 nghĩa là ong bắp cày.

Nghĩa của 黄蜂

huángfēng

HOÀNG PHONGDanh từphồn thể 黃蜂
  1. Ong bắp cày

Từ ghép có 黄蜂

Câu hỏi thường gặp

黄蜂 nghĩa là gì?

黄蜂 (huángfēng) nghĩa là ong bắp cày.

黄蜂 đọc thế nào?

黄蜂 đọc là huángfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄蜂 là gì?

Âm Hán Việt của 黄蜂 là "hoàng phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.