TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄袍加身

huángpáojiāshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃袍加身

Âm Hán Việt HOÀNG BÀO GIA THÂN

黄袍加身 nghĩa là khoác hoàng bào, lên ngôi hoàng đế.

Nghĩa của 黄袍加身

huángpáojiāshēn

HOÀNG BÀO GIA THÂNCụm từphồn thể 黃袍加身
  1. nghĩa đen, thành ngữ Khoác hoàng bào
  2. nghĩa bóng Lên ngôi hoàng đế
  3. Đội vương miện

Câu hỏi thường gặp

黄袍加身 nghĩa là gì?

黄袍加身 (huángpáojiāshēn) nghĩa là khoác hoàng bào, lên ngôi hoàng đế.

黄袍加身 đọc thế nào?

黄袍加身 đọc là huángpáojiāshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄袍加身 là gì?

Âm Hán Việt của 黄袍加身 là "hoàng bào gia thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.