TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄谣

huángyáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃謠

Âm Hán Việt HOÀNG DAO

黄谣 nghĩa là tin đồn tình dục.

Nghĩa của 黄谣

huángyáo

HOÀNG DAODanh từphồn thể 黃謠
  1. Tin đồn tình dục (viết tắt của 黄色谣言 (huángsèyáoyán))

Câu hỏi thường gặp

黄谣 nghĩa là gì?

黄谣 (huángyáo) nghĩa là tin đồn tình dục.

黄谣 đọc thế nào?

黄谣 đọc là huángyáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄谣 là gì?

Âm Hán Việt của 黄谣 là "hoàng dao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.