TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄金屋

huángjīnwū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃金屋

Âm Hán Việt HOÀNG KIM ỐC

黄金屋 nghĩa là Ngôi nhà làm bằng vàng.

Nghĩa của 黄金屋

huángjīnwū

HOÀNG KIM ỐCphồn thể 黃金屋
  1. nghĩa đen Ngôi nhà làm bằng vàng
  2. nghĩa bóng Nơi ở xa hoa

Câu hỏi thường gặp

黄金屋 nghĩa là gì?

黄金屋 (huángjīnwū) nghĩa là Ngôi nhà làm bằng vàng.

黄金屋 đọc thế nào?

黄金屋 đọc là huángjīnwū (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄金屋 là gì?

Âm Hán Việt của 黄金屋 là "hoàng kim ốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.