黄金周 nghĩa là Tuần lễ Vàng, hai kỳ nghỉ lễ quốc gia 7 ngày.
Nghĩa của 黄金周
huángjīnzhōu
HOÀNG KIM CHUTên riêngphồn thể 黃金週
Tuần lễ Vàng, hai kỳ nghỉ lễ quốc gia 7 ngày
Câu hỏi thường gặp
黄金周 nghĩa là gì?
黄金周 (huángjīnzhōu) nghĩa là Tuần lễ Vàng, hai kỳ nghỉ lễ quốc gia 7 ngày.
黄金周 đọc thế nào?
黄金周 đọc là huángjīnzhōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 黄金周 là gì?
Âm Hán Việt của 黄金周 là "hoàng kim chu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.