TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄金时段

huángjīnshíduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃金時段

Âm Hán Việt HOÀNG KIM THỜI ĐOẠN

黄金时段 nghĩa là khung giờ vàng.

Nghĩa của 黄金时段

huángjīnshíduàn

HOÀNG KIM THỜI ĐOẠNDanh từphồn thể 黃金時段
  1. Khung giờ vàng

Câu hỏi thường gặp

黄金时段 nghĩa là gì?

黄金时段 (huángjīnshíduàn) nghĩa là khung giờ vàng.

黄金时段 đọc thế nào?

黄金时段 đọc là huángjīnshíduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄金时段 là gì?

Âm Hán Việt của 黄金时段 là "hoàng kim thời đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.