huángzhōnghuǐqìwǎfǔléimínggiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 黃鐘譭棄瓦釜雷鳴
Âm Hán ViệtHOÀNG CHUNG HỦY KHÍ NGÕA PHỦ LÔI MINH
黄钟毁弃瓦釜雷鸣 nghĩa là Nồi đất kêu to hơn chuông cổ.
Nghĩa của 黄钟毁弃瓦釜雷鸣
huángzhōnghuǐqìwǎfǔléimíng
HOÀNG CHUNG HỦY KHÍ NGÕA PHỦ LÔI MINHphồn thể 黃鐘譭棄瓦釜雷鳴
nghĩa đen Nồi đất kêu to hơn chuông cổ
thành ngữ Người tốt bị bỏ rơi, kẻ khoa trương được ưu ái
Câu hỏi thường gặp
黄钟毁弃瓦釜雷鸣 nghĩa là gì?
黄钟毁弃瓦釜雷鸣 (huángzhōnghuǐqìwǎfǔléimíng) nghĩa là Nồi đất kêu to hơn chuông cổ.
黄钟毁弃瓦釜雷鸣 đọc thế nào?
黄钟毁弃瓦釜雷鸣 đọc là huángzhōnghuǐqìwǎfǔléimíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 黄钟毁弃瓦釜雷鸣 là gì?
Âm Hán Việt của 黄钟毁弃瓦釜雷鸣 là "hoàng chung hủy khí ngõa phủ lôi minh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.