黇鹿
giọng máy của trình duyệt
黇鹿 nghĩa là hươu đốm.
Nghĩa của 黇鹿
tiānlù
Danh từ- Hươu đốm (Dama dama)
Câu hỏi thường gặp
黇鹿 nghĩa là gì?
黇鹿 (tiānlù) nghĩa là hươu đốm.
黇鹿 đọc thế nào?
黇鹿 đọc là tiānlù (pinyin).
黇鹿 nghĩa là hươu đốm.
黇鹿 (tiānlù) nghĩa là hươu đốm.
黇鹿 đọc là tiānlù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.