TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黉

hóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黌

Âm Hán Việt HOẰNG
Bộ thủ: 黃 (hoàng) · bộ số 201 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoằng, huỳnh, hoành

黉 nghĩa là trường học.

Nghĩa của 黉

hóng

HOẰNGphồn thể 黌
  1. Trường học

Câu hỏi thường gặp

黉 nghĩa là gì?

黉 (hóng) nghĩa là trường học.

黉 đọc thế nào?

黉 đọc là hóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 黉 là gì?

Âm Hán Việt của 黉 là "hoằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.