TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黍

shǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỬ
Bộ thủ: 黍 (thử) · bộ số 202 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿳禾𠆢氺 Mọi âm Hán Việt của chữ: thử

黍 nghĩa là kê cao lương, kê nếp.

Nghĩa của 黍

shǔ

THỬ
  1. Kê cao lương
  2. Kê nếp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 黍

Đồng nghĩa

Từ ghép có 黍

Câu hỏi thường gặp

黍 nghĩa là gì?

黍 (shǔ) nghĩa là kê cao lương, kê nếp.

黍 đọc thế nào?

黍 đọc là shǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 黍 là gì?

Âm Hán Việt của 黍 là "thử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.