黎平县
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 黎平縣
黎平县 nghĩa là Huyện Liping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州 (Qiándōngnánzhōu), Quý Châu.
Nghĩa của 黎平县
Lípíngxiàn
LÊ BÌNH HUYỆNphồn thể 黎平縣tên riêng- Huyện Liping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州 (Qiándōngnánzhōu), Quý Châu
Câu hỏi thường gặp
黎平县 nghĩa là gì?
黎平县 (lípíngxiàn) nghĩa là Huyện Liping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州 (Qiándōngnánzhōu), Quý Châu.
黎平县 đọc thế nào?
黎平县 đọc là Lípíngxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 黎平县 là gì?
Âm Hán Việt của 黎平县 là "lê bình huyện".