TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黎

lí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÊ
Bộ thủ: 黍 (thử) · bộ số 202 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿱𥝢𱥯 Mọi âm Hán Việt của chữ: lê

黎 nghĩa là đen, tối.

Nghĩa của 黎

lí

LÊ
  1. văn học Đen
  2. Tối
  3. Nhiều
  4. Đông đúc

Lí

LÊtên riêng
  1. Nhóm dân tộc Li ở tỉnh Hải Nam
  2. họ Họ Lí
  3. Viết tắt của Li-băng 黎巴嫩 (Líbānèn)

Từ ghép có 黎

Câu hỏi thường gặp

黎 nghĩa là gì?

黎 (lí, lí) nghĩa là đen, tối.

黎 đọc thế nào?

黎 đọc là lí (pinyin).

Âm Hán Việt của 黎 là gì?

Âm Hán Việt của 黎 là "lê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.