TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黎曼

Límàn giọng máy của trình duyệt

黎曼 nghĩa là G.F.B. Riemann (1826-1866), nhà hình học người Đức.

Nghĩa của 黎曼

Límàn

Tên riêngtên riêng
  1. G.F.B. Riemann (1826-1866), nhà hình học người Đức

Câu hỏi thường gặp

黎曼 nghĩa là gì?

黎曼 (límàn) nghĩa là G.F.B. Riemann (1826-1866), nhà hình học người Đức.

黎曼 đọc thế nào?

黎曼 đọc là Límàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.