TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黎民

límín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÊ DÂN

黎民 nghĩa là người dân thường, quần chúng.

Nghĩa của 黎民

límín

LÊ DÂNDanh từ
  1. Người dân thường
  2. Quần chúng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 黎民

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

黎民 nghĩa là gì?

黎民 (límín) nghĩa là người dân thường, quần chúng.

黎民 đọc thế nào?

黎民 đọc là límín (pinyin).

Âm Hán Việt của 黎民 là gì?

Âm Hán Việt của 黎民 là "lê dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.