TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黏人

niánrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIÊM NHÂN

黏人 nghĩa là bám dính.

Nghĩa của 黏人

niánrén

NIÊM NHÂN
  1. về trẻ con Bám dính
  2. về thú cưng Thích tương tác với người
  3. Thân thiện

Câu hỏi thường gặp

黏人 nghĩa là gì?

黏人 (niánrén) nghĩa là bám dính.

黏人 đọc thế nào?

黏人 đọc là niánrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 黏人 là gì?

Âm Hán Việt của 黏人 là "niêm nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.