黏
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 黍 (thử) · bộ số 202 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: niêm
黏 nghĩa là dính, nhầy, dán vào, dính vào.
Nghĩa của 黏
nián
NIÊM- Dính; nhầy
- Đài Loan Dán vào; dính vào; dán
Từ ghép có 黏
Câu hỏi thường gặp
黏 nghĩa là gì?
黏 (nián) nghĩa là dính, nhầy, dán vào, dính vào.
黏 đọc thế nào?
黏 đọc là nián (pinyin).
Âm Hán Việt của 黏 là gì?
Âm Hán Việt của 黏 là "niêm".