TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黏扣带

niánkòudài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黏扣帶

Âm Hán Việt NIÊM KHẤU ĐỚI

黏扣带 nghĩa là miếng dán velcro.

Nghĩa của 黏扣带

niánkòudài

NIÊM KHẤU ĐỚIphồn thể 黏扣帶
  1. Đài Loan Miếng dán velcro

Câu hỏi thường gặp

黏扣带 nghĩa là gì?

黏扣带 (niánkòudài) nghĩa là miếng dán velcro.

黏扣带 đọc thế nào?

黏扣带 đọc là niánkòudài (pinyin).

Âm Hán Việt của 黏扣带 là gì?

Âm Hán Việt của 黏扣带 là "niêm khấu đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.