TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黏涎子

niánxiánzi giọng máy của trình duyệt

黏涎子 nghĩa là nước bọt, nước dãi.

Nghĩa của 黏涎子

niánxiánzi

  1. Nước bọt
  2. Nước dãi

Câu hỏi thường gặp

黏涎子 nghĩa là gì?

黏涎子 (niánxiánzi) nghĩa là nước bọt, nước dãi.

黏涎子 đọc thế nào?

黏涎子 đọc là niánxiánzi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.