TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黏滑

niánhuá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIÊM HOẠT

黏滑 nghĩa là nhầy nhụa, nhớt.

Nghĩa của 黏滑

niánhuá

NIÊM HOẠT
  1. Nhầy nhụa (của thức ăn ôi thiu)
  2. Nhớt
  3. cơ học Trượt dính

Câu hỏi thường gặp

黏滑 nghĩa là gì?

黏滑 (niánhuá) nghĩa là nhầy nhụa, nhớt.

黏滑 đọc thế nào?

黏滑 đọc là niánhuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 黏滑 là gì?

Âm Hán Việt của 黏滑 là "niêm hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.