TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黐胶

chījiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黐膠

Âm Hán Việt LY GIAO

黐胶 nghĩa là nhựa bẫy chim.

Nghĩa của 黐胶

chījiāo

LY GIAOphồn thể 黐膠
  1. Nhựa bẫy chim

Câu hỏi thường gặp

黐胶 nghĩa là gì?

黐胶 (chījiāo) nghĩa là nhựa bẫy chim.

黐胶 đọc thế nào?

黐胶 đọc là chījiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 黐胶 là gì?

Âm Hán Việt của 黐胶 là "ly giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.