黑
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 黑 (hắc) · bộ số 203 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: hắc
黑 nghĩa là đen, tối, bóng tối.
Nghĩa của 黑
hēi
HẮC- Đen
- Tối; bóng tối
- Tà ác
- Bí mật; phi pháp; giấu giếm; mờ ám
- Mờ ám
- Phi pháp
- Cất giấu (thứ gì đó)
- Bôi nhọ; phỉ báng; người phỉ báng
- Tin tặc (mượn từ, tin học)
- Ác; xấu xa
- Thông tục Cư trú bất hợp pháp (ở một quốc gia)
- Giễu cợt; chế nhạo
- Chiều tối; buổi tối
- Nghĩa mở rộng Người ghét; người tẩy chay
- Tên của một họ
Hēi
HẮCtên riêng- Viết tắt của tỉnh Hắc Long Giang 黑龙江 (Hēilóngjiāng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 黑
Đồng nghĩa
Từ ghép có 黑
Thành ngữ có 黑
- 漆黑一团 — Đen như mực
- 昏天黑地 — Nghĩa đen trời tối đất đen
- 黑灯瞎火 — Tối như mực
- 黑白分明 — Đen trắng tương phản rõ ràng
- 起早贪黑 — Chăm chỉ, dậy sớm và ngủ muộn
- 一团漆黑 — Tối đen như mực
- 颠倒黑白 — Lật ngược đen trắng (thành ngữ); cố tình bóp méo sự thật
- 黑天半夜 — Trời đen lúc nửa đêm
- 混淆黑白 — Lẫn lộn trắng đen
- 傍黑 — Chạng vạng
- 数黄道黑 — Đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn
- 数黑论白 — Đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn
- 数黑论黄 — Đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn
- 越描越黑 — Càng tô càng đen
- 黑灯下火 — Tối như mực
- 黑白不分 — Không thể phân biệt đen trắng (thành ngữ); không thể phân biệt đúng sai
Câu ví dụ với 黑
- 她戴着黑帽子。 Tā dài zhe hēi màozi.Cô ấy đội 1 chiếc mũ đen (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
黑 nghĩa là gì?
黑 (hēi, hēi) nghĩa là đen, tối, bóng tối.
黑 đọc thế nào?
黑 đọc là hēi (pinyin).
Âm Hán Việt của 黑 là gì?
Âm Hán Việt của 黑 là "hắc".