TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑

HSK 2HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
hēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẮC
Bộ thủ: 黑 (hắc) · bộ số 203 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: hắc

黑 nghĩa là đen, tối, bóng tối.

Nghĩa của 黑

hēi

HẮC
  1. Đen
  2. Tối; bóng tối
  3. Tà ác
  4. Bí mật; phi pháp; giấu giếm; mờ ám
  5. Mờ ám
  6. Phi pháp
  7. Cất giấu (thứ gì đó)
  8. Bôi nhọ; phỉ báng; người phỉ báng
  9. Tin tặc (mượn từ, tin học)
  10. Ác; xấu xa
  11. Thông tục Cư trú bất hợp pháp (ở một quốc gia)
  12. Giễu cợt; chế nhạo
  13. Chiều tối; buổi tối
  14. Nghĩa mở rộng Người ghét; người tẩy chay
  15. Tên của một họ

Hēi

HẮCtên riêng
  1. Viết tắt của tỉnh Hắc Long Giang 黑龙江 (Hēilóngjiāng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 黑

Đồng nghĩa

Từ ghép có 黑

Thành ngữ có 黑

  • 漆黑一团 — Đen như mực
  • 昏天黑地 — Nghĩa đen trời tối đất đen
  • 黑灯瞎火 — Tối như mực
  • 黑白分明 — Đen trắng tương phản rõ ràng
  • 起早贪黑 — Chăm chỉ, dậy sớm và ngủ muộn
  • 一团漆黑 — Tối đen như mực
  • 颠倒黑白 — Lật ngược đen trắng (thành ngữ); cố tình bóp méo sự thật
  • 黑天半夜 — Trời đen lúc nửa đêm
  • 混淆黑白 — Lẫn lộn trắng đen
  • 傍黑 — Chạng vạng
  • 数黄道黑 — Đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn
  • 数黑论白 — Đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn
  • 数黑论黄 — Đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn
  • 越描越黑 — Càng tô càng đen
  • 黑灯下火 — Tối như mực
  • 黑白不分 — Không thể phân biệt đen trắng (thành ngữ); không thể phân biệt đúng sai

Câu ví dụ với 黑

  • 她戴着黑帽子。 Tā dài zhe hēi màozi.Cô ấy đội 1 chiếc mũ đen (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348115

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

黑 nghĩa là gì?

黑 (hēi, hēi) nghĩa là đen, tối, bóng tối.

黑 đọc thế nào?

黑 đọc là hēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑 là gì?

Âm Hán Việt của 黑 là "hắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.